Tính từ
Từ láy vần, Từ láy bộ phận
Nghĩa:
1. (Vật mỏng, nhẹ) bay lật qua lật lại nhẹ nhàng khi có gió
VD: Tà áo bay lất phất trước gió.
2. (Hạt mưa bụi) rơi rất nhẹ và tựa như bay nghiêng theo chiều gió
VD: Ngoài trời đang mưa lất phất.
Đặt câu với từ Lất phất:
Từ láy có nghĩa tương tự: phất phơ, phơ phất, lay phay, lay bay